Đề kiểm tra học kỳ II toán lớp 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thông (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:49' 25-04-2010
Dung lượng: 148.0 KB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thông (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:49' 25-04-2010
Dung lượng: 148.0 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
0 người
BA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6
ĐỀ 1:
TỰ LUẬN: (8đ)
Bài 1: Thực hiện phép tính: (2đ)
a. b. -1,6 : ( 1 + )
c. d.
Bài 2 : Tìm x biết (2đ)
a. b.
c. d.
Bài 3 : (1,5đ)
Lớp 6A có 40 học sinh . Sơ kết Học kỳ I gồm có ba loại : Giỏi , Khá và Trung bình . Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng số học sinh còn lại .
a/ Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A .
b/ Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp .
Bài 4 : (2,5đ)
Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ tia Oy ; Oz sao cho xÔy = 300 ; xÔz = 600
a/ Tính góc yÔz
b/ Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xÔz không ? Giải thích ?
c/ Gọi tia đối của tia Oy là tia Oy’ . Tính góc y’Ôz ?
ĐỀ 2:
I/ ĐỀ :
Bài 1 : ( 1,5 đ) a/ Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu . cho ví dụ
b/ Thế nào là hai góc phụ nhau ?
Bài 2 : ( 1,5 đ) a/ rút gọn phân số đến tối giản
b/ Tìm biết
c / Cho góc bằng , vẽ tia 0z sao cho góc bằng
Bài 3 : ( 1,5đ) Thực hiện phép tính :
Bài 4 : (1đ) Tìm x, biết
Bài 5 : (2đ) Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại : Giỏi , khá , trung bình , số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp , số học sinh trung bình chiếm số học sinh còn lại
a/ Tính số học sinh mỗi loại
b / Tính tỉ số phần trăm học sinh mỗi loại so với số học sinh cả lớp
Bài 6 : ( 2,5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia 0x , vẽ tia 0y , 0z sao cho
;
a/ Trong 3 tia 0x , 0y , 0z tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? vì sao ?
b / Vẽ tia 0t sao cho , so sánh góc và ?
II / ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu 1 : phát biểu đúng quy tắc và cho được ví dụ mỗi câu ghi ( 0,5 đ)
Câu 2 : Tính đúng mỗi câu ghi ( 0,5 đ)
Câu 3 : Tính đúng kết quả ghi ( 1,5 đ)
Câu 4 : Tìm được x=2 ( 1đ)
Câu 5 : - Tính được số hs giỏi là 8hs ( 0,5đ)
Tính được số hs TB là 12 hs ( 0,5đ )
Tính được số hs khá 20 hs ( 0,25 đ)
Tính đúng 3 tỉ số phần trăm ( 1,25đ)
Câu 6: Vẽ hình đúng ( 0,5đ)
Nêu được và giải thích được tia 0z nằm giữa 2 tia 0x ,0y ( 1đ)
Tính và so sánh được
ĐỀ 3:
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TỔNG
Số câu Đ
KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL
Chương III
Phân số
Câu
C1;B1a;B1b
B1c; B1d;B2
B3
9
Đ
2,0
3,0
2,0
7,0
Chương II
Góc
Câu
C2
B4a
B4b
3
Đ
1,0
1,0
1,0
3,0
Số câu
TỔNG
Đ
3
4,0
3,0
10
ĐỀ
I) LÝ THUYẾT: (2đ)
Nêu tính chất cơ bản của phân số.
Thế nào là tia phân giác của một góc? Vẽ hình minh hoạ.
II) BÀI TẬP: (8đ)
Bài 1 :
(2,0 điểm)
a
ĐỀ 1:
TỰ LUẬN: (8đ)
Bài 1: Thực hiện phép tính: (2đ)
a. b. -1,6 : ( 1 + )
c. d.
Bài 2 : Tìm x biết (2đ)
a. b.
c. d.
Bài 3 : (1,5đ)
Lớp 6A có 40 học sinh . Sơ kết Học kỳ I gồm có ba loại : Giỏi , Khá và Trung bình . Số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng số học sinh còn lại .
a/ Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6A .
b/ Tính tỉ số phần trăm của số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp .
Bài 4 : (2,5đ)
Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ tia Oy ; Oz sao cho xÔy = 300 ; xÔz = 600
a/ Tính góc yÔz
b/ Tia Oy có phải là tia phân giác của góc xÔz không ? Giải thích ?
c/ Gọi tia đối của tia Oy là tia Oy’ . Tính góc y’Ôz ?
ĐỀ 2:
I/ ĐỀ :
Bài 1 : ( 1,5 đ) a/ Phát biểu quy tắc so sánh hai phân số không cùng mẫu . cho ví dụ
b/ Thế nào là hai góc phụ nhau ?
Bài 2 : ( 1,5 đ) a/ rút gọn phân số đến tối giản
b/ Tìm biết
c / Cho góc bằng , vẽ tia 0z sao cho góc bằng
Bài 3 : ( 1,5đ) Thực hiện phép tính :
Bài 4 : (1đ) Tìm x, biết
Bài 5 : (2đ) Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại : Giỏi , khá , trung bình , số học sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp , số học sinh trung bình chiếm số học sinh còn lại
a/ Tính số học sinh mỗi loại
b / Tính tỉ số phần trăm học sinh mỗi loại so với số học sinh cả lớp
Bài 6 : ( 2,5đ) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia 0x , vẽ tia 0y , 0z sao cho
;
a/ Trong 3 tia 0x , 0y , 0z tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? vì sao ?
b / Vẽ tia 0t sao cho , so sánh góc và ?
II / ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu 1 : phát biểu đúng quy tắc và cho được ví dụ mỗi câu ghi ( 0,5 đ)
Câu 2 : Tính đúng mỗi câu ghi ( 0,5 đ)
Câu 3 : Tính đúng kết quả ghi ( 1,5 đ)
Câu 4 : Tìm được x=2 ( 1đ)
Câu 5 : - Tính được số hs giỏi là 8hs ( 0,5đ)
Tính được số hs TB là 12 hs ( 0,5đ )
Tính được số hs khá 20 hs ( 0,25 đ)
Tính đúng 3 tỉ số phần trăm ( 1,25đ)
Câu 6: Vẽ hình đúng ( 0,5đ)
Nêu được và giải thích được tia 0z nằm giữa 2 tia 0x ,0y ( 1đ)
Tính và so sánh được
ĐỀ 3:
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TỔNG
Số câu Đ
KQ
TL
KQ
TL
KQ
TL
Chương III
Phân số
Câu
C1;B1a;B1b
B1c; B1d;B2
B3
9
Đ
2,0
3,0
2,0
7,0
Chương II
Góc
Câu
C2
B4a
B4b
3
Đ
1,0
1,0
1,0
3,0
Số câu
TỔNG
Đ
3
4,0
3,0
10
ĐỀ
I) LÝ THUYẾT: (2đ)
Nêu tính chất cơ bản của phân số.
Thế nào là tia phân giác của một góc? Vẽ hình minh hoạ.
II) BÀI TẬP: (8đ)
Bài 1 :
(2,0 điểm)
a













Xin chào cả nhà. Mong có sự hợp tác, giao lưu.
Hân hạnh được đón tiếp tại: thcsdha.tk và violet.vn/vanthong08